Fiat New Holland AD14 39L Đường ray liên kết của các bộ phận gầm xe chất lượng cao cho 4982327 593037 79004314
Sự miêu tả
Xích AD14 được thiết kế để chịu được tải trọng lớn và điều kiện làm việc khắc nghiệt, đảm bảo hiệu suất lâu dài. Xích được xử lý để chống ăn mòn, phù hợp để sử dụng trong nhiều điều kiện môi trường khác nhau, bao gồm cả nơi có độ ẩm cao hoặc tiếp xúc với hóa chất.

MÔ HÌNH
Chúng tôi cũng cung cấp con lăn bánh xích/con lăn dưới/con lăn dưới và các bộ phận gầm xe khác cho CÁC MẪU XE CATERPILLAR sau đây.
FIAT NEW HOLLAND | ||||
10B/10C | 14B | 35916 | Quảng cáo10 | Quảng cáo12 |
CN14 | CN18 | AD20 | Quảng cáo3 | Quảng cáo4 |
Quảng cáo7 | Quảng cáo9 | AG4 | AT7 | BD10 |
BD12 | BD14 | BD18 | BD20 | BD7C |
BD9 | D150 | D180 | D350 | D80 |
D95 | DX145 | DX175 | DX195 | FA100 |
FA120 | FA150 | FA200 | FD10 | FD14 |
FD145 | FD170 | FD175 | FD20 | FD255 |
FD30 | FD5 | FD7 | FD9 | FP40 |
FP60 | PL40 | PL60 | ST8 | FL10 |
FL12 | FL14 | FL145 | FL175 | FL20 |
FL4 | FL5 | FL6 | FL7 | FL8 |
FL9 | P7 |
|
| |
TRƯỜNG HỢP | ||||
1150 | 1150B | 1150 độ C | 1150D | 1150LGP |
1150E LGP | 1150E Trung Bình | 1150G LGP | 1150G dài hạn | 1155E |
1450 | 1450 trước Công Nguyên | 1450B LGP | 1550 | 1550 LGP |
1550 năm trước | 1650K LGP | 1650K XLT | 1650L LGP | 1650L WT |
1650L XLT | 1850K LGP | 1850K dài hạn | 1850K XTL |
|
310 | 310C | 310D | 310E | 310F |
310G | 320 | 350 | 350B | 420 |
420B | 420C | 450 | 450A | 450B |
450B LGP | 450C | 450C LGP | 475 | 550 LGP |
550LT | 550E LGP | 550E LT | 550G LGP | 550G dài hạn |
650 | 650G | 750 | 800 | 800B |
800C | 850 | 850B | 850C | 850C LGP |
850D LGP | 850D LT | 850E LGP | 850E LT | 850G LGP |
850G dài hạn | 855E |
|
|
|
1080 | 1080B | 1187 | 1187B | 1280 |
880BLC | 880C | 880CLC | 880D | 9010 |
9010B | 9013 | 9020 | 9020B | 9030 |
9030B | 9040 | 9045B | 9050 | 9050TK |
9060 | 980 | 980B |
|
|
CX130 | CX130B | CX130BLC | CX135SR | CX160 |
CX160B | CX160X | CX180 | CX210 | CX210B |
CX210B LỚN | CX210B NLC | CX225 | CX225 SR | CX230 |
CX240 | CX240 LH | CX240B LỚN | CX250 | CX250C |
CX290 | CX290B | CX300 | CX300C | CX330 |
CX350 | CX350B | CX460 | CX470B | CX190DLC |
CX700 | CX700B | CX75 SR | CX80 SR | CX800 |
CX800B | 8015 | 8017 |
|
|
CK08 | CK13 | CK15 | CK16 | CK25 |
CK28 | CK31 | CK32 | CK35 | CK36 |
CK38 | CK50 | CK52 | CX14 | CX15 CHẾ ĐỘ |
CX16 | CX17B | CX18B | CX20B | CX22B |
CX23 | CX26B | CX31 | CX31B | CX31BMC |
CX35 | CX36 | CX36B | CX40B | CX47 |
CX50 | CX75SR | CX80 | LX92 |
|
7700 | 8000 | 8800 |
|
|
420T | 440T | 445T | 450CT | TR270 |
KOMATSU | ||||
PC05/PC07 | PC10-7 | PC12/15R | PC18MR | PC20-3 |
PC20-7 | PC30-2 | PC30-6 | PC35 | PC20/30 |
PC20R-8 | PC25 | PC27 | PC27 | PC30MR-1 |
PC35 | PC38UU | PC40 | PC40-5 | PC40-6 |
PC40-7 | PC45 | PC40MR-2 | PC50MR-2 | PC50 |
PC56-7 | PC60-5 | PC60-7 | PC75UU-2/3 | PC78 |
PC80 | PC90 | PC95 | Ngày 20/Ngày 21 | Ngày 30/Ngày 31/Ngày 32 |
D37E-5 | D37EX-22 | D38P | D39 | Ngày 40/Ngày 41 |
D45 | Ngày 50/Ngày 51 | D53/D55 | D58 | Ngày 60/Ngày 61 |
Ngày 65/Ngày 66 | D68 | D75 | D80/D83 | D85/D85ESS |
D95 | D125/D155 | D275/D375 | D475 | PC80 |
PC100 | PC120 | PC130 | PC150 | PC180 |
PC200 | PC210 | PC220 | PC228 | PC230 |
PC240 | PC250 | PC280 | PC290 | PC300 |
PC340 | PC350 | PC360 | PC380 | PC400 |
PC450 | PC600 | PC650 | PC710 | PC750 |
PC800 | PC1250 |
|
| |
KOBELCO | ||||
ED150 | ED150 1E | ED150 2 | ED180 | ED190-8 |
ED190LC | ED190LC-6E | K903 KHI NÀO | K903A | K903B |
K903C | K904 MARKII | K904BL | K904C | K904CL |
K904D | K904DLC | K904E | K905A | K905ALC |
K905LC | K905LC ĐÁNH II | K907 MARKII | K907A | K907CLC |
K907D | K907DLC | K907LC | K909 MARKII | K909A |
K909ALC | K909LC ĐÁNH II | K910 | K912 | K912LC MARK II |
K914 | K916 | K916LC | K935 | K935A |
SK135SRLC | SK150LCMARKIII | SK60LC MARK III | SK170LC | SK200 MARKIII |
SK200LC VI | SK210 MARK IV | SK210-8 | SK210-9 | SK210LC |
SK210LCMARKIII | SK210LCMARKIV | SK210LC-6E | SK210LC-8 | SK220HDMARKIV |
SK220LCMARKIII | SK235SR | SK250MARK8 | SK250HDMARKVI | SK250HDLCMARKVI |
SK250HDNLCMARK | SK250LC6E | SK250NLCMARKVI | SK260MARK8 | SK270 |
SK270LC | SK300MARKIII | SK300LCMARKII | SK300LCMARKIII | SK330 |
SK330 8 | SK330 MARK VI | SK330LC ĐÁNH BẠI IV | SK350LC 8 | SK350LC 9 |
SK400LC | SK450 | SK450LC | SK480LC | SK60 MARKIII |
SK600 | SK75UR-1 | SK75UR-2 |
| |
SÂU BƯỚM | ||||
205/205B/205LC | 211/211C | 213/213B/213LC | 215/215B | 215D/215LC |
219/219D/219LC | 225/225B | 225D/225LC | 227 | 229/229D |
231D/231DLC | 235/235B | 235C/235D | 245/245B | 279C |
289C | 299C | 308C | 311/311B/311C | 312/312B |
312C/312D | 313B | 314C/314D | 314E/315 | 315C/315L |
317/317BL | 317N/318BL | 318C/319E | 320BL/320C | 320D/320L |
321C | 322/322B | 322L/322N | 232DL/323DLN | 324D/324DL |
324DLN/325 | 325B/325CL | 325D/325L | 330/330D | 330D2L/330L |
336D/336DL | 336EL | 345B/345D | 345DL | 349DL/349EL |
350 | 365BL/365CL | 374D | 375/375L | 385B/385C |
390 | E110 | E120B | E140 | E180 |
E200B | E240 | E300 | E450 | E650 |
EL240 | EL300 | D3/D3B/D3C | D4/D4C/D4Đ | Ngày 4E/Ngày 4H/Ngày 4G |
D4K | D5/D5B/D5C | D5G/D5H | D5K/D5M/D5N | Đ6/Đ6B/Đ6C |
Đ6Đ/Đ6H/Đ6K | D6M/D6N/D6R | D6T/D7/D7E | D7F/D7G/D7H | D7R/D8/D8H |
D8L/D8K | D8N/D8R/D8T | Ngày 9/Ngày ... | Ngày 9H/Ngày 9L/Ngày 9N | D9R |
D10N/D10R | D10T | D11N/D11R | D11T | E30 |
E45 | E305 | E304CR | E305MR | E305.5 |
E307/E308 | E70 | E70B | CAT301 | CAT301.8 |
CAT302.5 | CAT303/304 | CAT301.5 | CAT301.8 | CAT302.5C |
CAT303 | CAT303.5CCR | CAT303CCR | CAT304CCR | CAT304.5 |
CAT304 | CAT305CCR | CAT305 | CAT306 | CAT307 |
931/931LGP | 931B/931C | 933/933C | 933F/933G | 935B/935C |
941/941B | 943/943LGP | 951B/951C | 953/953C | 955C/955K |
955L | 963/963B | 963C/963D | 973 | 977/977H |
977K/977L | 983/983B |
|
| |
Những đặc điểm này làm cho xích New Holland AD14 trở thành một thành phần đáng tin cậy và hiệu quả cho máy móc nông nghiệp.
Nếu bạn cần thông số kỹ thuật chi tiết hơn hoặc có câu hỏi cụ thể về xích AD14, hãy thoải mái hỏi!
Quy trình sản xuất




Nhà máy của chúng tôi Xem


Kiểm tra của chúng tôi

Đóng gói của chúng tôi
















